如玉Rúyù | 林先生,你好,我是白如玉,來看房子。 Lín Xiānsheng, nǐ hǎo, wǒ shì Bái Rúyù, lái kàn fángzi. Bác Lâm, chào bác. Cháu là Bạch Như Ngọc, tới xem nhà ạ. | |
房東Fángdōng | 白小姐,妳好,請進。 Bái Xiǎojiě, nǐ hǎo, qǐng jìn. Bạch Như Ngọc, chào cháu, mời vào. | |
房東 | 這裡是客廳,廚房在左邊,右邊有浴室。 Zhèlǐ shì kètīng, chúfáng zài zuǒbiān, yòubiān yǒu yùshì. Đây là phòng khách, phòng bếp ở bên trái, bên phải có phòng tắm. | |
如玉 | 房子很不錯。 Fángzi hěn búcuò. Căn nhà rất đẹp. | |
房東 | 這裡很方便,附近有超市和捷運站,走路五分鐘就到了。 Zhèlǐ hěn fāngbiàn, fùjìn yǒu chāoshì hàn jiéyùnzhàn, zǒulù wǔ fēnzhōng jiù dào le. Ở đây rất thuận tiện, gần đây có siêu thị và ga tàu điện, đi bộ 5 phút là tới rồi. | |
如玉 | 現在有人住嗎? Xiànzài yǒu rén zhù ma? Bây giờ có người ở không ạ? | |
房東 | 有。還有兩間空房間,一間是套房,一間不是。 Yǒu. Hái yǒu liǎng jiān kōng fángjiān, yì jiān shì tàofáng, yì jiān bú shì. Có. Vẫn còn 2 phòng trống, 1 phòng là phòng khép kín, một phòng không phải. | |
如玉 | 我想看套房。房間裡面可以上網嗎? Wǒ xiǎng kàn tàofáng. Fángjiān lǐmiàn kěyǐ shàngwǎng ma? Cháu muốn xem phòng khép kín. Trong phòng có thể lên mạng không ạ? | |
房東 | 可以。妳覺得這間房間怎麼樣?妳想租嗎? Kěyǐ. Nǐ juéde zhè jiān fángjiān zěnmeyàng? Nǐ xiǎng zū ma? Có thể. Cháu cảm thấy phòng này thế nào? Cháu muốn thuê không? | |
如玉 | 我回去想想,再打電話給你。 Wǒ huíqù xiǎngxiǎng, zài dǎ diànhuà gěi nǐ. Cháu về nghĩ đã, sẽ gọi điện lại cho bác sau ạ. |
如玉 | 喂,房東先生,你好,我是白如玉,你收到我的房租了嗎? Wéi, Fángdōng xiānsheng, nǐ hǎo, wǒ shì Bái Rúyù, nǐ shōudào wǒ de fángzū le ma? A lô, bác chủ nhà, chào bác ạ, cháu là Bạch Như Ngọc, bác nhận được tiền thuê của cháu chưa ạ? | |
房東 | 我已經收到了,謝謝。妳習慣了嗎? Wǒ yǐjīng shōudào le, xièxie. Nǐ xíguàn le ma? Bác đã nhận được rồi, cảm ơn. Cháu quen rồi chứ? | |
如玉 | 習慣了。可是,有一個問題,熱水器的水好像不熱。 Xíguàn le. Kěshì, yǒu yí ge wèntí, rèshuǐqì de shuǐ hǎoxiàng bú rè. Quen rồi ạ. Nhưng mà, có một vấn đề, nước bình nóng lạnh hình như không nóng. | |
房東 | 今天我會去看看。妳什麼時候有空?晚上可以嗎? Jīntiān wǒ huì qù kànkan. Nǐ shénme shíhou yǒu kòng? Wǎnshàng kěyǐ ma? Hôm nay bác sẽ đi xem xem. Khi nào cháu rảnh? Buổi tối được không? | |
如玉 | 不好意思,今天晚上我有事。 Bùhǎo yìsi, jīntiān wǎnshàng wǒ yǒu shì. Thật ngại quá, tối nay cháu bận. | |
房東 | 沒關係,明天下午呢? Méi guānxi, míngtiān xiàwǔ ne? Không sao, chiều mai thì sao? | |
如玉 | 好,我在家等你。 Hǎo, wǒ zài jiā děng nǐ. Được ạ, cháu ở nhà đợi bác. | |
房東 | 那我明天下午兩點到。還有問題嗎? Nà wǒ míngtiān xiàwǔ liǎngdiǎn dào. Hái yǒu wèntí ma? Vậy 2 giờ chiều mai bác đến. Còn vấn đề nào không? | |
如玉 | 我想買電視。請問可以幫我裝有線電視嗎? Wǒ xiǎng mǎi diànshì. Qǐngwèn kěyǐ bāng wǒ zhuāng yǒuxiàn diànshì ma? Cháu muốn mua tivi. Bác có thể lắp truyền hình cáp giúp cháu được không ạ? | |
房東 | 可以,不過妳得自己付錢。 Kěyǐ, búguò nǐ děi zìjǐ fùqián. Được, nhưng mà cháu phải tự trả tiền. | |
如玉 | 好的,謝謝你。 Hǎode, xièxie nǐ. Vâng ạ, cháu cảm ơn bác ạ. |
| Loại câu | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Khẳng định | 我來學中文。 Wǒ lái xué Zhōngwén. | Em đến học tiếng Trung. |
| Phủ định | 我明天有事不來上課。 Wǒ míngtiān yǒu shì bù lái shàngkè. | Mai tớ có việc không tới lớp. |
| Câu hỏi | 他不來吃晚飯嗎? Tā bù lái chī wǎnfàn ma? | Anh ấy không đến ăn cơm à? |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
學校很近。走路十分鐘就到了。 | Xuéxiào hěn jìn. Zǒulù shí fēnzhōng jiù dào le. | Trường học rất gần. Đi bộ 10 phút đồng hồ là tới rồi. |
那個地方不遠。很快就到了。 | Nà ge dìfāng bù yuǎn. Hěn kuài jiù dào le. | Chỗ đấy không xa. Rất nhanh là tới rồi. |
他等一下就來。 | Tā děng yíxià jiù lái. | Anh ấy chút nữa là tới. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
有人住這裡。 | Yǒu rén zhù zhèlǐ. | Có người sống ở đây. |
有兩個學生來找你。 | Yǒu liǎng ge xuésheng lái zhǎo nǐ. | Có hai học sinh đến tìm cậu. |
這間沒有人住。 | Zhè jiān méi yǒu rén zhù. | Phòng này không có người ở. |
| Loại | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| 會₁ | 他會做飯。 Tā huì zuòfàn. | Anh ấy biết nấu cơm. (kỹ năng) |
| 會₁ | 我不會打籃球。 Wǒ bú huì dǎ lánqiú. | Tôi không biết chơi bóng rổ. (kỹ năng) |
| 會₂ | 我明天會去看看他。 Wǒ míngtiān huì qù kànkan tā. | Mai em sẽ đi thăm anh ấy xem. (khả năng xảy ra) |
| 會₂ | 他明天不會去上書法課。 Tā míngtiān bú huì qù shàng shūfǎ kè. | Mai chú ấy sẽ không đi đến lớp thư pháp. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa đầy đủ |
|---|---|---|
請進! | Qǐng jìn! | (Bạn) Mời vào! |
我姓王,∅ 叫開文。 | Wǒ xìng Wáng, jiào Kāiwén. | Tôi họ Vương, [tôi] tên là Khai Văn. |
我常打籃球,∅ 也常踢足球。 | Wǒ cháng dǎ lánqiú, yě cháng tī zúqiú. | Em thường chơi bóng rổ, [em] cũng hay chơi bóng đá. |
Dựa vào hình ảnh/hướng dẫn, điền vào chỗ trống.
Điền từ bị lược bỏ (∅) vào chỗ trống.
Mục tiêu: Học cách sử dụng các chủ ngữ không xác định để mô tả các sự kiện.
Nhiệm vụ: An Đồng đã đi dạo trong khu phố của anh ấy vào chủ nhật và chụp một vài bức ảnh. Anh ấy dự định sẽ tải chúng lên Facebook. Hãy giúp anh ấy viết ra chú thích cho từng cái. Mô tả nơi các hành động đã diễn ra.
Mục tiêu: Học cách nói về môi trường của một căn phòng hoặc ngôi nhà.
Nhiệm vụ: Ghép cặp với một bạn cùng lớp và mô tả nơi ở hiện tại của bạn hoặc nơi ở của bạn ở quê nhà. Trong khi lắng nghe hãy vẽ sơ đồ mặt bằng ngôi nhà của họ và dán nhãn cho từng phòng.
Mục tiêu: Đọc hiểu đoạn văn và bổ sung thêm các nội dung cho đoạn văn đó.
Lý Đại Đồng không biết phải làm gì... Hãy giúp anh ấy!
Mục tiêu: Học cách hiểu các quảng cáo cho thuê.
近捷運站、超市、學校
兩套衛浴,有廚房
冰箱、網路、有線電視一應俱全
月租一萬五,不包水電
地址:師大路八巷六號二樓
意者請電王太太 02-73889012 / 0988123456
Câu hỏi:
Mục tiêu: Đưa ra yêu cầu, ví dụ: với chủ nhà của bạn.
Nhiệm vụ: Bạn mới bắt đầu thuê phòng, nhưng bạn đã phát hiện ra có điều gì đó không ổn về mạng, bếp không có máy nước nóng. Gọi cho chủ nhà của bạn, nói cho người đó biết các vấn đề và yêu cầu người đó giải quyết chúng.
Mặc dù có thể thuê nhà ở Đài Loan thông qua trung gian, nhưng nhìn chung, chủ nhà thường tự quảng cáo cho thuê. Vì vậy, thuê nhà ở Đài Loan giống như một "thị trường tự do", nghĩa là, ngay cả khi tiền thuê nhà có cái gọi là "giá thị trường", giá cuối cùng vẫn do chủ nhà tự quyết định, nhưng người thuê nhà cũng có thể mặc cả với chủ nhà.
Vì vậy, khi thuê nhà bạn nên xem từng cái một, ngoài việc so sánh giá cả bạn cũng nên thỏa thuận giá cả với chủ nhà, miễn sao hai bên thỏa thuận được và lập được hợp đồng thuê nhà, nó sẽ có hiệu lực pháp lý.
Ngoài ra, thường thì chủ nhà sẽ không tính phí làm hồ sơ, cũng không thu "phí cảnh quan" của người thuê, mà họ sẽ tính tiền đặt cọc khoảng hai tháng, nhưng họ sẽ không thu trước tiền thuê của tháng cuối.